# Các triều đại Việt Nam – Dân ta phải biết sử ta!

Đăng ngày: 2021-04-20

Có thể nói đây là một trong những cuốn sách giá trị nhất mà tôi từng đọc. Không phải dân Sử nên ban đầu tôi cũng hơi ngần ngại vì nghĩ rằng sách sử sẽ rất dài dòng, khô khan. Nhưng tôi đã rất bất ngờ khi cầm trên tay cuốn sách mỏng hơn hẳn tưởng tượng, và tôi thực sự bị hấp dẫn ngay từ những trang đầu tiên bởi lối viết dễ hiểu, súc tích của hai tác giả Quỳnh Cư, Đỗ Đức Hùng. Qua từng trang sách, tôi càng nhận ra một điều: Lịch sử Việt Nam ta thực sự đáng tự hào các bạn ạ! Bởi vậy, xin hãy chia sẻ cuốn sách này tới con, em của bạn và những người trẻ khác để lan tỏa “hồn” dân tộc, niềm tin về khí phách, tài trí và lòng yêu nước của người Việt Nam. Xin tóm lược các mốc lịch sử quan trọng được hệ thống rất mạch lạc trong cuốn sách: I. HỒNG BÀNG &amp; VĂN LANG: (Khoảng thế kỷ 7 đến thế kỷ 3 TCN) Kinh Dương Vương (~3054-~2839 TCN) Lạc Long Quân Hùng Vương (18 đ ời) II. ÂU LẠC &amp; NAM VIỆT: (Thế kỷ 3 TCN) An Dương Vương (257-207 TCN) III. THUỘC TÂY HÁN: (Thế kỷ 2 TCN đến năm 25) Triệu Vũ Vương Triệu Đà 207-137 TCN Triệu V ă n Vương Triệu Hồ 137-125 TCN Triệu Minh Vương Triệu Anh Tề 125-113 TCN Triệu Ai Vương Triệu Hưng 113-112 TCN Triệu Thuật Dương Vương Triệu Kiến Đức 112-111 TCN Các vua nhà Triệu là người Hán, không phải người Việt. IV. THUỘC Đ ÔNG HÁN: (25 &#8211; 226) Hai Bà Trưng 40 &#8211; 43 V. THUỘC Đ ÔNG NGÔ: (220 &#8211; 265) Bà Triệu 246 &#8211; 248 VI. THUỘC LƯỠNG TẤN : (265 &#8211; 420) VII. THUỘC NAM BẮC TRIỀU: (420 &#8211; 589) VIII. NHÀ LÝ &amp; NHÀ TRIỆU: (541-602) Lý Nam Đ ế Lý Bí ( còn gọi là Lý Bôn) 541-548 Triệu Việt Vương Triệu Quang Phục 549-571 Hậu Lý Nam Đ ế Lý Phật Tử 571-602 IX. THUỘC TÙY: (602 &#8211; 617) X. THUỘC Đ ƯỜNG: (618 &#8211; 907) Mai Hắc Đ ế Mai Thúc Loan 722 Phùng Hưng 791 XI. THUỘC NGŨ Đ ẠI: (907 &#8211; 938) XII. NHÀ KHÚC (Tĩnh Hải Tiết độ sứ): (905 &#8211; 939) Khúc Thừa Dụ 906-907 Khúc Thừa Hạo 907-917 Khúc Thừa Mỹ 917-923/930 Dương Đ ình Nghệ 931-937 Kiều Công Tiễn 937-938 XIII. NHÀ NGÔ: (939 &#8211; 967) Tiền Ngô Vương Ngô Quyền 939-944 Dương Bình Vương Dương Tam Kha 944-950 Hậu Ngô Vương Ngô Xương Ngập 950-965 Hậu Ngô Vương Ngô Xương Văn 950-965 Dương Tam Kha cướp ngôi của nhà Ngô và làm vua trong 6 n ă m. Thời Hậu Ngô Vương gồm hai vị vua Nam Tấn Vương Ngô Xương V ă n và Thiên Sách Vương Ngô Xương Ngập cùng trị vì. XIV. LOẠN 12 SỨ QUÂN : (944 &#8211; 968) XV. NHÀ Đ INH: (968 &#8211; 980) Đ inh Tiên Hoàng Đinh Bộ Lĩnh 968-979 Đ inh Phế Đ ế Đinh Toàn 979-980 XVI. NHÀ TIỀN LÊ: (980 &#8211; 1010) Lê Đ ại Hành Lê Hoàn 980-1005 Lê Trung Tông Lê Long Việt 1005 (3 ngày) Lê Ngọa Triều Lê Long Đĩnh 1005-1009 XVII. NHÀ LÝ: (1010 &#8211; 1225) Lý Thái Tổ Lý Công Uẩn 1010 &#8211; 1028 Lý Thái Tông Lý Phật Mã 1028 &#8211; 1054 Lý Thánh Tông Lý Nhật Tôn 1054 &#8211; 1072 Lý Nhân Tông Lý Càn Đức 1072 &#8211; 1127 Lý Thần Tông Lý Dương Hoán 1128 &#8211; 1138 Lý Anh Tông Lý Thiên Tộ 1138 &#8211; 1175 Lý Cao Tông Lý Long Trát 1176 &#8211; 1210 Lý Huệ Tông Lý Sảm 1211 &#8211; 1224 Lý Chiêu Hoàng Lý Phật Kim 1224 đến 1225 Lý Chiêu Hoàng là Nữ vương duy nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam. XVIII. NHÀ TRẦN: (1225 &#8211; 1400) Trần Thái Tông Trần Cảnh 1225-1258 Trần Thánh Tông Trần Hoảng 1258-1278 Trần Nhân Tông Trần Khâm 1279-1293 Trần Anh Tông Trần Thuyên 1293-1314 Trần Minh Tông Trần Mạnh 1314-1329 Trần Hiến Tông Trần Vượng 1329-1341 Trần Dụ Tông Trần Hạo 1341-1369 Hôn Đ ức Công Dương Nhật Lễ 1369-1370 Trần Nghệ Tông Trần Phủ 1370-1372 Trần Duệ Tông Trần Kính 1372-1377 Trần Phế Đ ế Trần Hiện 1377-1388 Trần Thuận Tông Trần Ngung 1388-1398 Trần Thiếu Đ ế Trần Án 1398-1400 XIX. NHÀ HỒ: (1400 &#8211; 1407) Hồ Quý Ly 1400 Hồ Hán Thương 1401-1407 XX. NHÀ HẬU TRẦN: (1407 &#8211; 1414) Giản Đ ịnh Đ ế Trần Ngỗi 1407 &#8211; 1409 Trần Trùng Quang Trần Quý Khoáng 1407 &#8211; 1414 XXI. THUỘC MINH: (1407-1427) Trần Cảo 1426-1428 XXII. NHÀ LÊ SƠ: (1428 &#8211; 1527) Lê Thái Tổ Lê Lợi 1428-1433 Lê Thái Tông Lê Nguyên Long 1433-1442 Lê Nhân Tông Lê Bang Cơ 1442-1459 Lệ Đ ức Hầu (Lạng Sơn Vương) Lê Nghi Dân 1459-1460 Lê Thánh Tông Lê Tư Thành (Lê Hạo) 1460-1497 Lê Hiến Tông Lê Tranh 1497-1504 Lê Túc Tông Lê Thuần 6/1504-12/1504 Lê Uy Mục Lê Tuấn 1505-1509 Lê Tương Dực Lê Oanh 1510-1516 Lê Chiêu Tông Lê Y 1516-1522 Lê Cung Hoàng Lê Xuân 1522-1527 XXIII. NAM BẮC TRIỀU: (1533 &#8211; 1593) A. Bắc Triều &#8211; Nhà Mạc: (1527 &#8211; 1593) Mạc Thái Tổ Mạc Đăng Dung 1527-1529 Mạc Thái Tông Mạc Đăng Doanh 1530-1540 Mạc Hiến Tông Mạc Phúc Hải 1541-1546 Mạc Tuyên Tông Mạc Phúc Nguyên 1546-1561 Mạc Mậu Hợp Mạc Mậu Hợp 1562-1592 Mạc Toàn 1592 Mạc Kính Chỉ 1592-1593 Mạc Kính Cung 1593-1625 Mạc Kính Khoan 1623-1638 Mạc Kính Vũ (Mạc Kính Hoàn) 1638-1677 Từ đ ời Mạc Kính Chỉ, con cháu nhà Mạc rút lên Cao Bằng, tồn tại cho đ ến n ă m 1677 mới bị diệt hẳn. B. Nam Triều – Lê Trung Hưng: (1533 &#8211; 1788) Lê Trang Tông Lê Duy Ninh 1533-1548 Lê Trung Tông Lê Huyên 1548-1556 Lê Anh Tông Lê Duy Bang 1556-1573 Lê Thế Tông Lê Duy Đàm 1573-1599 XXIV. TRỊNH NGUYỄN PHÂN TRANH A. Lê Trung Hưng (Trên Danh Nghĩa) Lê Kính Tông Lê Duy Tân 1600-1619 Lê Thần Tông Lê Duy Kỳ 1619-1643 Lê Chân Tông Lê Duy Hựu 1643-1649 Lê Thần Tông Lê Duy Kỳ 1649-1662 Lê Huyền Tông Lê Duy Vũ 1663-1671 Lê Gia Tông Lê Duy Hợi (Lê Duy Cối, Lê Duy Khoái) 1672-1675 Lê Hy Tông Lê Duy Hợp 1676-1704 Lê Dụ Tông Lê Duy Đường 1705-1728 Hôn Đ ức Công Lê Duy Phường 1729-1732 Lê Thuần Tông Lê Duy Tường 1732-1735 Lê Ý Tông Lê Duy Thận 1735-1740 Lê Hiển Tông Lê Duy Diêu 1740-1786 Lê Mẫn Đ ế Lê Duy Khiêm (Lê Duy Kỳ) 1787-1789 B. Chúa Trịnh: (1545 &#8211; 1787) Thế Tổ Minh Khang Thái Vương Trịnh Kiểm 1545-1570 Bình An Vương Trịnh Tùng 1570-1623 Thanh Đ ô Vương Trịnh Tráng 1623-1652 Tây Đ ịnh Vương Trịnh Tạc 1653-1682 Đ ịnh Nam Vương Trịnh Căn 1682-1709 An Đ ô Vương Trịnh Cương 1709-1729 Uy Nam Vương Trịnh Giang 1729-1740 Minh Đ ô Vương Trịnh Doanh 1740-1767 Tĩnh Đ ô Vương Trịnh Sâm 1767-1782 Đ iện Đ ô Vương Trịnh Cán 1782 (2 tháng) Đ oan Nam Vương Trịnh Khải 1782-1786 Án Đ ô Vương Trịnh Bồng 1786-1787 C. Chúa Nguyễn: (1600 &#8211; 1802) Tiên vương (Chúa Tiên) Nguyễn Hoàng 1600-1613 Sãi vương (Chúa Bụt) Nguyễn Phúc Nguyên 1613-1635 Thượng vương Nguyễn Phúc Lan 1635-1648 Hiền vương Nguyễn Phúc Tần 1648-1687 Nghĩa vương Nguyễn Phúc Trăn 1687-1691 Minh vương Nguyễn Phúc Chu 1691-1725 Ninh vương Nguyễn Phúc Chú 1725-1738 Vũ Vương Nguyễn Phúc Khoát 1738-1765 Đ ịnh Vương Nguyễn Phúc Thuần 1765-1777 Nguyễn Ánh Nguyễn Phúc Ánh 1781-1802 XXV. NHÀ TÂY SƠN: (1788 &#8211; 1802) Thái Đ ức Hoàng Đ ế Nguyễn Nhạc 1778-1793 Thái Tổ Vũ Hoàng Đ ế Nguyễn Huệ 1788-1792 Cảnh Thịnh Hoàng Đ ế Nguyễn Quang Toản 1792-1802 XXVI. NHÀ NGUYỄN: (1802 &#8211; 1945) Gia Long Nguyễn Thế Tổ &#8211; Nguyễn Phúc Ánh 1802-1819 Minh Mạng Nguyễn Thánh Tổ &#8211; Nguyễn Phúc Đảm 1820-1840 Thiệu Trị Nguyễn Hiến Tổ &#8211; Nguyễn Phúc Miên Tông 1841-1847 Tự Đức Nguyễn Dực Tông &#8211; Nguyễn Phúc Hồng Nhậm 1848-1883 Dục Đức Nguyễn Cung Tông &#8211; Nguyễn Phúc Ưng Chân 1883 (3 ngày) Hiệp Hoà Nguyễn Phúc Hồng Dật 6/1883-11/1883 Kiến Phúc Nguyễn Giản Tông &#8211; Nguyễn Phúc Ưng Đăng 12/1883-8/1884 Hàm Nghi Nguyễn Phúc Ưng Lịch &#8211; 8/1884-8/1885 Đồng Khánh Nguyễn Cảnh Tông &#8211; Nguyễn Phúc Ưng Đường 1885-1888 Thành Thái Nguyễn Phúc Bửu Lân 1889-1907 Duy Tân Nguyễn Phúc Vĩnh San 1907-1916 Khải Định Nguyễn Hoằng Tông Nguyễn Phúc Bửu Đảo 1916-1925 Bảo Đại Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy 1926-1945 XXVII. PHÁP THUỘC: (1858 &#8211; 1945) XXVIII. KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP: (1946 &#8211; 1954) XXIX. KHÁNG CHIẾN CHỐNG MỸ: (1954 &#8211; 1975) XXX. VIỆT NAM: (1975 &#8211; NAY) ~ Tùng Tinh Tấn ~ [category:Books]

Canonical: https://www.tungpham.vn/blog/review-sach-cac-trieu-dai-viet-nam-dan-ta-phai-biet-su-ta
